TanroDictionary

son

/sʌn/

Anh
0

son là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con trai; Dòng dõi; Người con, người dân (một nước).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con trai.danh từEN-VI Dict
  2. Dòng dõi.danh từEN-VI Dict
  3. Người con, người dân (một nước).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My son wants to be a doctor.

  2. They came from a noble son.

  3. Every son here loves the old story.

  4. son and heir

    con trai cả, con thừa tự

  5. he his father's son

    nó thật xứng là con cha nó, nó giống cha nó

Cách đọc khác của 「son」

son

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Thứ đá đỏ mài ra làm mực viết hoặc vẽ bằng bút lông. Wiktionary
  2. danh từ Sáp màu đỏ dùng để tô môi. Wiktionary
  3. danh từ Tên nốt nhạc thứ năm, sau la trong gam đô bảy âm. Wiktionary
  4. tính từ い Có màu đỏ như son. Wiktionary
  5. tính từ い May mắn. Wiktionary
  6. tính từ い Còn trẻ và chưa có con. Wiktionary

Ví dụ

  • Mài son.
  • Nét son.
  • Má phấn môi son.
  • Bôi son.
  • Tô son điểm phấn.