Nghĩa tiếng Việt
- Con trai.danh từEN-VI Dict
- Dòng dõi.danh từEN-VI Dict
- Người con, người dân (một nước).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My son wants to be a doctor.
-
They came from a noble son.
-
Every son here loves the old story.
-
son and heir
con trai cả, con thừa tự
-
he his father's son
nó thật xứng là con cha nó, nó giống cha nó
Cách đọc khác của 「son」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ Thứ đá đỏ mài ra làm mực viết hoặc vẽ bằng bút lông.
Wiktionary
-
danh từ Sáp màu đỏ dùng để tô môi.
Wiktionary
-
danh từ Tên nốt nhạc thứ năm, sau la trong gam đô bảy âm.
Wiktionary
-
tính từ い Có màu đỏ như son.
Wiktionary
-
tính từ い May mắn.
Wiktionary
-
tính từ い Còn trẻ và chưa có con.
Wiktionary
Ví dụ
- Mài son.
- Nét son.
- Má phấn môi son.
- Bôi son.
- Tô son điểm phấn.