TanroDictionary Sổ từ

sonar

/ˈsəʊnɑː(r)/

Anh
0

sonar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ((viết tắt) của sound navigation ranging) thiết bị phát hiện tàu ngầm ((cũng) Asdic).

Nghĩa tiếng Việt

  1. ((viết tắt) của sound navigation ranging) thiết bị phát hiện tàu ngầm ((cũng) Asdic).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sonar played a key role.