Nghĩa tiếng Việt
- Bồ hóng, muội, nhọ nồi.danh từEN-VI Dict
- Phủ bồ hóng, phủ muội, phủ nhọ nồi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Soot covered the old pot.
-
Smoke can soot the ceiling quickly.
/sʊt/
soot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bồ hóng, muội, nhọ nồi; Phủ bồ hóng, phủ muội, phủ nhọ nồi.
Soot covered the old pot.
Smoke can soot the ceiling quickly.