TanroDictionary

soot

/sʊt/

Anh
0

soot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bồ hóng, muội, nhọ nồi; Phủ bồ hóng, phủ muội, phủ nhọ nồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bồ hóng, muội, nhọ nồi.danh từEN-VI Dict
  2. Phủ bồ hóng, phủ muội, phủ nhọ nồi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Soot covered the old pot.

  2. Smoke can soot the ceiling quickly.