TanroDictionary

spangle

/ˈspæŋɡl/

Anh
0

spangle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vàng dát, bạc dát (để trang sức quần áo), trang kim; Vú lá sồi (nốt phồng trên lá sồi); Điểm (quần áo... ) bằng trang kim.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vàng dát, bạc dát (để trang sức quần áo), trang kim.danh từEN-VI Dict
  2. Vú lá sồi (nốt phồng trên lá sồi).danh từEN-VI Dict
  3. Điểm (quần áo... ) bằng trang kim.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her dress had bright spangles that caught the light.

  2. A spangle formed on the leaf after the storm.

  3. They spangled the costume with tiny silver pieces.