Nghĩa tiếng Việt
- Cái phát vào đít, cái đánh vào đít.danh từEN-VI Dict
- Phát, đánh (vào đít).động từEN-VI Dict
- Thúc, giục (bằng cách phát vào đít).động từEN-VI Dict
- Chạy mau, chạy nước kiệu (ngựa).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child gave a quick spank on the blanket.
-
Please don't spank the child; talk calmly instead.
-
A firm spank can sometimes make a puppy move.
-
The horse began to spank across the field.