TanroDictionary

spank

/spæŋk/

Anh
0

spank là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái phát vào đít, cái đánh vào đít; Phát, đánh (vào đít); Thúc, giục (bằng cách phát vào đít).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái phát vào đít, cái đánh vào đít.danh từEN-VI Dict
  2. Phát, đánh (vào đít).động từEN-VI Dict
  3. Thúc, giục (bằng cách phát vào đít).động từEN-VI Dict
  4. Chạy mau, chạy nước kiệu (ngựa).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child gave a quick spank on the blanket.

  2. Please don't spank the child; talk calmly instead.

  3. A firm spank can sometimes make a puppy move.

  4. The horse began to spank across the field.