Nghĩa tiếng Việt
- Sự phát vào đít, sự đánh vào đít.danh từEN-VI Dict
- hiện tại phân từ của spankđộng từEN-VI Dict
- Chạy nhanh.tính từEN-VI Dict
- Hay, chiến, cừ, đáng chú ý.tính từEN-VI Dict
- To, thổi mạnh (gió).tính từEN-VI Dict
- Không chê được, cừ, chiến.DEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của spankđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The child cried after a spanking from his parent.
-
The puppy was spanking the air with its tail.
-
The horse was spanking along the road.
-
We enjoyed a spanking meal at the new restaurant.
-
A spanking wind cooled the beach at noon.