TanroDictionary Sổ từ

spanking

/ˈspæŋkɪŋ/

Anh
0

spanking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phát vào đít, sự đánh vào đít; hiện tại phân từ của spank; Chạy nhanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phát vào đít, sự đánh vào đít.danh từEN-VI Dict
  2. hiện tại phân từ của spankđộng từEN-VI Dict
  3. Chạy nhanh.tính từEN-VI Dict
  4. Hay, chiến, cừ, đáng chú ý.tính từEN-VI Dict
  5. To, thổi mạnh (gió).tính từEN-VI Dict
  6. Không chê được, cừ, chiến.DEN-VI Dict
  7. phân từ hiện tại của spankđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The child cried after a spanking from his parent.

  2. The puppy was spanking the air with its tail.

  3. The horse was spanking along the road.

  4. We enjoyed a spanking meal at the new restaurant.

  5. A spanking wind cooled the beach at noon.