Nghĩa tiếng Việt
- Tia lửa, tia sáng; tàn lửa.danh từEN-VI Dict
- Tia loé, ánh loé, chấm sáng loé (ở đá quý).danh từEN-VI Dict
- Lời đối đáp nhanh trí; nét sắc sảo (của trí thông minh).danh từEN-VI Dict
- Phủ định) một tia, một tị.danh từEN-VI Dict
- Nhân viên rađiô.danh từEN-VI Dict
- Làm cho ai bật tia lửa.động từEN-VI Dict
- To spark off khuấy động, làm cho hoạt động.động từEN-VI Dict
- Phát tia lửa, phát tia điện.động từEN-VI Dict
- Người vui tính.danh từEN-VI Dict
- Người trai lơ.danh từEN-VI Dict
- Trai lơ.động từEN-VI Dict
- Tán tỉnh, tán (gái).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A spark jumped from the old wire.
-
The ring caught the light with a bright spark.
-
Her quick spark made the class laugh.
-
You need a spark of courage to start.
-
The spark fixed the radio quickly.