TanroDictionary

spark

/spɑːk/

Anh
0

spark là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tia lửa, tia sáng; tàn lửa; Tia loé, ánh loé, chấm sáng loé (ở đá quý); Lời đối đáp nhanh trí; nét sắc sảo (của trí thông minh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tia lửa, tia sáng; tàn lửa.danh từEN-VI Dict
  2. Tia loé, ánh loé, chấm sáng loé (ở đá quý).danh từEN-VI Dict
  3. Lời đối đáp nhanh trí; nét sắc sảo (của trí thông minh).danh từEN-VI Dict
  4. Phủ định) một tia, một tị.danh từEN-VI Dict
  5. Nhân viên rađiô.danh từEN-VI Dict
  6. Làm cho ai bật tia lửa.động từEN-VI Dict
  7. To spark off khuấy động, làm cho hoạt động.động từEN-VI Dict
  8. Phát tia lửa, phát tia điện.động từEN-VI Dict
  9. Người vui tính.danh từEN-VI Dict
  10. Người trai lơ.danh từEN-VI Dict
  11. Trai lơ.động từEN-VI Dict
  12. Tán tỉnh, tán (gái).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A spark jumped from the old wire.

  2. The ring caught the light with a bright spark.

  3. Her quick spark made the class laugh.

  4. You need a spark of courage to start.

  5. The spark fixed the radio quickly.