Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sparkđộng từEN-VI Dict
- Người thợ điện, người coi tổng đài (nhất là trên một con tàu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lamp sparks whenever the wind blows.
-
The sparks fixed the wires before dawn.