TanroDictionary

spatter

/ˈspætɜː/

Anh
0

spatter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bắn tung, sự vung vãi; Bùn bắn tung, vết bùn bắn phải, vết cứt bắn phải; Tiếng lộp bộp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bắn tung, sự vung vãi.danh từEN-VI Dict
  2. Bùn bắn tung, vết bùn bắn phải, vết cứt bắn phải.danh từEN-VI Dict
  3. Tiếng lộp bộp.danh từEN-VI Dict
  4. Làm bắn (bùn, chất lỏng).động từEN-VI Dict
  5. Vảy (bùn) (vào người nào).động từEN-VI Dict
  6. Bôi nhọ (ai).động từEN-VI Dict
  7. Bắn toé, bắn tung toé.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The spatter of paint covered my shoes.

  2. There was spatter on the wall.

  3. We heard the spatter of rain.

  4. Please don't spatter mud on the floor.

  5. The car spattered water onto the sidewalk.