Nghĩa tiếng Việt
- Sự bắn tung, sự vung vãi.danh từEN-VI Dict
- Bùn bắn tung, vết bùn bắn phải, vết cứt bắn phải.danh từEN-VI Dict
- Tiếng lộp bộp.danh từEN-VI Dict
- Làm bắn (bùn, chất lỏng).động từEN-VI Dict
- Vảy (bùn) (vào người nào).động từEN-VI Dict
- Bôi nhọ (ai).động từEN-VI Dict
- Bắn toé, bắn tung toé.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The spatter of paint covered my shoes.
-
There was spatter on the wall.
-
We heard the spatter of rain.
-
Please don't spatter mud on the floor.
-
The car spattered water onto the sidewalk.