Nghĩa tiếng Việt
- Ghệt mắt cá (phủ mặt trên của già và mắt cá chân) ((cũng) spat).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His old spatterdashes kept the mud off.
/ˈspætəˌdɑːʃɪz/
spatterdashes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghệt mắt cá (phủ mặt trên của già và mắt cá chân) ((cũng) spat).
His old spatterdashes kept the mud off.