TanroDictionary

spawn

/spɔːn/

Anh
0

spawn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trứng (cá, ếch, sò, tôm... ); Hệ sợi (nấm); Guội con cái, con cháu, giống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trứng (cá, ếch, sò, tôm... ).danh từEN-VI Dict
  2. Hệ sợi (nấm).danh từEN-VI Dict
  3. Guội con cái, con cháu, giống.danh từEN-VI Dict
  4. Đẻ trứng (cá, ếch, sò, tôm... ).động từEN-VI Dict
  5. Guội sinh đẻ (người).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fish laid spawn in the shallow water.

  2. The fungus spread through the spawn.

  3. The fish left a large spawn in the pond.

  4. The fish will spawn in spring.

  5. Many frogs spawn after heavy rain.