Nghĩa tiếng Việt
- Trứng (cá, ếch, sò, tôm... ).danh từEN-VI Dict
- Hệ sợi (nấm).danh từEN-VI Dict
- Guội con cái, con cháu, giống.danh từEN-VI Dict
- Đẻ trứng (cá, ếch, sò, tôm... ).động từEN-VI Dict
- Guội sinh đẻ (người).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fish laid spawn in the shallow water.
-
The fungus spread through the spawn.
-
The fish left a large spawn in the pond.
-
The fish will spawn in spring.
-
Many frogs spawn after heavy rain.