Nghĩa tiếng Việt
- Làm thành đặc trưng.động từEN-VI Dict
- Thay đổi; hạn chế (ý kiến... ).động từEN-VI Dict
- Chuyên hoá.động từEN-VI Dict
- Trở thành chuyên hoá.động từEN-VI Dict
- Chuyên môn hoá về, trở thành chuyên về (một việc gì).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She specializes in helping young learners.
-
His talk specialized on one small topic.
-
Our clinic specializes in eye care.
-
The plant specialized to survive dry weather.
-
She wants to specialize in international law soon.