Nghĩa tiếng Việt
- Bọt biển.danh từEN-VI Dict
- Cao su xốp (để tắm... ).danh từEN-VI Dict
- Vật xốp và hút nước (như bọt biển); gạc.danh từEN-VI Dict
- Người uống rượu như uống nước lã.danh từEN-VI Dict
- Người ăn bám, người ăn chực.danh từEN-VI Dict
- Lau, chùi, cọ (bằng bọt biển).động từEN-VI Dict
- tẩy, xoá (bằng bọt biển)động từEN-VI Dict
- xoá nhoà (ký ức... ).động từEN-VI Dict
- Hút nước (bằng bọt biển).động từEN-VI Dict
- Bòn rút (bằng cách nịnh nọt).động từEN-VI Dict
- Vớt bọt biển.động từEN-VI Dict
- Ăn bám, ăn chực.động từEN-VI Dict
- Hút nước (như bọt biển).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She used a sponge to clean the table.
-
The bath had a soft sponge seat.
-
He picked up a sponge from the sink.
-
That old sponge drank too much at parties.
-
He acted like a sponge at every meal.