TanroDictionary Sổ từ

sponger

/ˈspʌndʒə(r)/

Anh
0

sponger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người vớt bọt biển; chậu vớt bọt biển; Người lau chùi bằng bọt biển; Người ăn bám, người ăn chực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người vớt bọt biển; chậu vớt bọt biển.danh từEN-VI Dict
  2. Người lau chùi bằng bọt biển.danh từEN-VI Dict
  3. Người ăn bám, người ăn chực.danh từEN-VI Dict
  4. Người bòn rút (bằng cách nịnh nọt).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That sponger never pays for lunch.

  2. A sponger cleaned the windows quickly.

  3. He lived as a sponger at her house.

  4. The sponger asked for money with a smile.