TanroDictionary

spotless

/ˈspɒtləs/

Anh
0

spotless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có đốm, không có vết; sạch sẽ, tinh tươm; Không có vết nhơ, không bị mang tai mang tiếng (tên tuổi... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có đốm, không có vết; sạch sẽ, tinh tươm.tính từEN-VI Dict
  2. Không có vết nhơ, không bị mang tai mang tiếng (tên tuổi... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The kitchen stayed spotless all week.

  2. His spotless record helped him get hired.