Nghĩa tiếng Việt
- Không có đốm, không có vết; sạch sẽ, tinh tươm.tính từEN-VI Dict
- Không có vết nhơ, không bị mang tai mang tiếng (tên tuổi... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The kitchen stayed spotless all week.
-
His spotless record helped him get hired.