Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất sạch sẽ, tính chất tinh tươm.danh từEN-VI Dict
- Tính chất trong sạch; sự không có vết nhơ (tên tuổi... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room's spotlessness impressed every visitor.
-
Her spotlessness helped her good reputation.