TanroDictionary

sprinkle

/ˈsprɪŋkl/

Anh
0

sprinkle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự rắc, sự rải; Mưa rào nhỏ; Tưới, rải, rắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rắc, sự rải.danh từEN-VI Dict
  2. Mưa rào nhỏ.danh từEN-VI Dict
  3. Tưới, rải, rắc.động từEN-VI Dict
  4. Rắc, rải.động từEN-VI Dict
  5. Rơi từng giọt, rơi lắc rắc; mưa lắc rắc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A sprinkle of sugar covered the cake.

  2. A light sprinkle of rain fell on the grass.

  3. Please sprinkle some salt on my hot soup.

  4. Please sprinkle salt over the potatoes.

  5. Light rain began to sprinkle on the roof.