TanroDictionary

squab

/ˈskwɑːb/

Anh
0

squab là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người béo lùn; Chim bồ câu non, chim bồ câu chưa ra ràng; Gối, nệm (có nhồi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người béo lùn.tính từEN-VI Dict
  2. Chim bồ câu non, chim bồ câu chưa ra ràng.tính từEN-VI Dict
  3. Gối, nệm (có nhồi).tính từEN-VI Dict
  4. Sofa.tính từEN-VI Dict
  5. Huỵch một cái (rơi).DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The squab man filled the doorway.

  2. A squab slept quietly in the nest.

  3. Please add a soft squab to the chair.

  4. We sat on the squab after dinner.

  5. The heavy book fell squab on the floor.