Nghĩa tiếng Việt
- Cơn gió mạnh (thường có mưa hoặc tuyết... ).danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) sự rối loạn, sự náo loạn.danh từEN-VI Dict
- Có gió mạnh, có gió thổi từng cơn dữ dội.động từEN-VI Dict
- Tiếng thét thất thanh.danh từEN-VI Dict
- Sự kêu la.danh từEN-VI Dict
- Kêu, la, thét.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A sudden squall hit the small boat.
-
A sudden squall upset the quiet afternoon.
-
The wind began to squall across the field.
-
Her squall startled the whole room.
-
There was a loud squall from the baby.