TanroDictionary

squall

/skwɔːl/

Anh
0

squall là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cơn gió mạnh (thường có mưa hoặc tuyết... ); , (thông tục) sự rối loạn, sự náo loạn; Có gió mạnh, có gió thổi từng cơn dữ dội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cơn gió mạnh (thường có mưa hoặc tuyết... ).danh từEN-VI Dict
  2. , (thông tục) sự rối loạn, sự náo loạn.danh từEN-VI Dict
  3. Có gió mạnh, có gió thổi từng cơn dữ dội.động từEN-VI Dict
  4. Tiếng thét thất thanh.danh từEN-VI Dict
  5. Sự kêu la.danh từEN-VI Dict
  6. Kêu, la, thét.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A sudden squall hit the small boat.

  2. A sudden squall upset the quiet afternoon.

  3. The wind began to squall across the field.

  4. Her squall startled the whole room.

  5. There was a loud squall from the baby.