TanroDictionary

squander

/ˈskwɒndə(r)/

Anh
0

squander là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phung phí, hoang phí (tiền của, thì giờ), tiêu (tiền) như phá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phung phí, hoang phí (tiền của, thì giờ), tiêu (tiền) như phá.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He squandered his savings on useless gifts.