Nghĩa tiếng Việt
- Phung phí, hoang phí (tiền của, thì giờ), tiêu (tiền) như phá.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He squandered his savings on useless gifts.
/ˈskwɒndə(r)/
squander là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phung phí, hoang phí (tiền của, thì giờ), tiêu (tiền) như phá.
He squandered his savings on useless gifts.