Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn bà da đỏ; vợ người da đỏ.danh từEN-VI Dict
- , (đùa cợt) đàn bà.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The squaw cooked beside the campfire.
-
He used squaw in an old joke.
/skwɔː/
squaw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đàn bà da đỏ; vợ người da đỏ; , (đùa cợt) đàn bà.
The squaw cooked beside the campfire.
He used squaw in an old joke.