TanroDictionary

squaw

/skwɔː/

Anh
0

squaw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đàn bà da đỏ; vợ người da đỏ; , (đùa cợt) đàn bà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đàn bà da đỏ; vợ người da đỏ.danh từEN-VI Dict
  2. , (đùa cợt) đàn bà.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The squaw cooked beside the campfire.

  2. He used squaw in an old joke.