Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stagger.động từEN-VI Dict
- Làm lảo đảo, làm loạng choạng; làm choáng người.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept staggering after the long walk.
-
The loud noise gave her a staggering feeling.