Nghĩa tiếng Việt
- Sự đứng; thế đứng.danh từEN-VI Dict
- Sự đỗ (xe).danh từEN-VI Dict
- Địa vị.danh từEN-VI Dict
- Sự lâu dài.danh từEN-VI Dict
- Đứng.tính từEN-VI Dict
- Đã được công nhận; hiện hành.tính từEN-VI Dict
- Thường trực.tính từEN-VI Dict
- Chưa gặt.tính từEN-VI Dict
- Tù, ứ, đọng.tính từEN-VI Dict
- Để đứng không, không dùng (máy... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His standing was strong during the debate.
-
The car was left in standing outside.
-
He is a man of high standing here.
-
They are friends of long standing in town.
-
A standing spectator watched the game closely.