TanroDictionary

standing

/ˈstændɪŋ/

Anh
0

standing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đứng; thế đứng; Sự đỗ (xe); Địa vị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đứng; thế đứng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đỗ (xe).danh từEN-VI Dict
  3. Địa vị.danh từEN-VI Dict
  4. Sự lâu dài.danh từEN-VI Dict
  5. Đứng.tính từEN-VI Dict
  6. Đã được công nhận; hiện hành.tính từEN-VI Dict
  7. Thường trực.tính từEN-VI Dict
  8. Chưa gặt.tính từEN-VI Dict
  9. Tù, ứ, đọng.tính từEN-VI Dict
  10. Để đứng không, không dùng (máy... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His standing was strong during the debate.

  2. The car was left in standing outside.

  3. He is a man of high standing here.

  4. They are friends of long standing in town.

  5. A standing spectator watched the game closely.