TanroDictionary Sổ từ

standing-ovation

/ˈstændinoʊˈveɪʃən/

Anh
0

standing-ovation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hoan nghênh nhiệt liệt; sự vỗ tay hoan nghênh (khi đồng tình một cách nhiệt thành).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hoan nghênh nhiệt liệt; sự vỗ tay hoan nghênh (khi đồng tình một cách nhiệt thành).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The audience gave the singer a standing-ovation.