Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoan nghênh nhiệt liệt; sự vỗ tay hoan nghênh (khi đồng tình một cách nhiệt thành).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The audience gave the singer a standing-ovation.
/ˈstændinoʊˈveɪʃən/
standing-ovation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hoan nghênh nhiệt liệt; sự vỗ tay hoan nghênh (khi đồng tình một cách nhiệt thành).
The audience gave the singer a standing-ovation.