Nghĩa tiếng Việt
- Sự giật mình; cái giật mình.danh từEN-VI Dict
- Điều làm giật mình.danh từEN-VI Dict
- Làm giật mình, làm hoảng hốt.động từEN-VI Dict
- Giật nảy mình.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt a startle when the door slammed.
-
The loud bang gave him a startle.
-
The sudden noise can startle a baby.
-
He startles easily in dark rooms.