TanroDictionary

startle

/ˈstɑːtl/

Anh
0

startle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giật mình; cái giật mình; Điều làm giật mình; Làm giật mình, làm hoảng hốt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giật mình; cái giật mình.danh từEN-VI Dict
  2. Điều làm giật mình.danh từEN-VI Dict
  3. Làm giật mình, làm hoảng hốt.động từEN-VI Dict
  4. Giật nảy mình.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt a startle when the door slammed.

  2. The loud bang gave him a startle.

  3. The sudden noise can startle a baby.

  4. He startles easily in dark rooms.