TanroDictionary

stave

/steɪv/

Anh
0

stave là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Miếng ván cong (để đóng thuyền, thùng rượu... ); Nấc thang, bậc thang; Đoạn thơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miếng ván cong (để đóng thuyền, thùng rượu... ).danh từEN-VI Dict
  2. Nấc thang, bậc thang.danh từEN-VI Dict
  3. Đoạn thơ.danh từEN-VI Dict
  4. Khuông nhạc ((cũng) staff).danh từEN-VI Dict
  5. Cái gậy.danh từEN-VI Dict
  6. Đục thủng, làm thủng (thùng, tàu).động từEN-VI Dict
  7. Làm bẹp (hộp, mũ).động từEN-VI Dict
  8. Ghép ván để làm (thùng rượu).động từEN-VI Dict
  9. Ép (kim loại) cho chắc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A loose stave fell from the barrel.

  2. She climbed the tall stave carefully.

  3. The poem has one short stave.

  4. He wrote notes on the music stave.

  5. He walked with a wooden stave.