Nghĩa tiếng Việt
- Miếng ván cong (để đóng thuyền, thùng rượu... ).danh từEN-VI Dict
- Nấc thang, bậc thang.danh từEN-VI Dict
- Đoạn thơ.danh từEN-VI Dict
- Khuông nhạc ((cũng) staff).danh từEN-VI Dict
- Cái gậy.danh từEN-VI Dict
- Đục thủng, làm thủng (thùng, tàu).động từEN-VI Dict
- Làm bẹp (hộp, mũ).động từEN-VI Dict
- Ghép ván để làm (thùng rượu).động từEN-VI Dict
- Ép (kim loại) cho chắc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A loose stave fell from the barrel.
-
She climbed the tall stave carefully.
-
The poem has one short stave.
-
He wrote notes on the music stave.
-
He walked with a wooden stave.