Nghĩa tiếng Việt
- Có ngòi, có châm.tính từEN-VI Dict
- Gây nhức nhối.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stinging smell filled the small room.
-
Her stinging words hurt more than expected.
/ˈstɪŋin/
stinging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có ngòi, có châm; Gây nhức nhối.
The stinging smell filled the small room.
Her stinging words hurt more than expected.