Nghĩa tiếng Việt
- Cây tầm ma; cây lá han.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Don't touch the stinging-nettle near the fence.
/ˈstɪŋinˈnɛtəl/
stinging-nettle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây tầm ma; cây lá han.
Don't touch the stinging-nettle near the fence.