TanroDictionary

stipulate

/ˈstɪpjuleɪt/

Anh
0

stipulate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quy định, đặt điều kiện; Qui định (thành điều khoản), ước định (thành điều khoản).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quy định, đặt điều kiện.động từEN-VI Dict
  2. Qui định (thành điều khoản), ước định (thành điều khoản).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rental contract stipulates quiet hours after ten.

  2. The rules stipulate that shoes stay outside.