TanroDictionary

stop

/stɒp/

Anh
0

stop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ngừng lại, sư dừng, sự đỗ lại; Sự ở lại, sự lưu lại; Chỗ đỗ (xe khách... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngừng lại, sư dừng, sự đỗ lại.danh từEN-VI Dict
  2. Sự ở lại, sự lưu lại.danh từEN-VI Dict
  3. Chỗ đỗ (xe khách... ).danh từEN-VI Dict
  4. Dấu chấm câu.danh từEN-VI Dict
  5. Sự ngừng để đổi giọng; sự bấm (kèn... ); phím (đàn).danh từEN-VI Dict
  6. Điệu nói.danh từEN-VI Dict
  7. Que chặn, sào chặn.danh từEN-VI Dict
  8. Cái chắn sáng.danh từEN-VI Dict
  9. Phụ âm tắc.danh từEN-VI Dict
  10. Đoạn dây chão, đoạn dây thừng (để buộc).danh từEN-VI Dict
  11. Stop-order.danh từEN-VI Dict
  12. Ngừng, nghỉ, thôi.động từEN-VI Dict
  13. Chặn, ngăn chặn.động từEN-VI Dict
  14. Cắt, cúp, treo giò.động từEN-VI Dict
  15. Bịt lại, nút lại, hàn.động từEN-VI Dict
  16. Chấm câu.động từEN-VI Dict
  17. Bấm (dây đàn).động từEN-VI Dict
  18. Buộc (dây) cho chặt.động từEN-VI Dict
  19. Ngừng lại, đứng lại.động từEN-VI Dict
  20. Lưu lại, ở lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please put a stop to that loud noise now.

  2. We made a short stop in the town.

  3. The bus stop was near the market.

  4. He placed a full stop at the end of sentence.

  5. The organ used a special stop for soft sound.