Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngừng lại, sư dừng, sự đỗ lại.danh từEN-VI Dict
- Sự ở lại, sự lưu lại.danh từEN-VI Dict
- Chỗ đỗ (xe khách... ).danh từEN-VI Dict
- Dấu chấm câu.danh từEN-VI Dict
- Sự ngừng để đổi giọng; sự bấm (kèn... ); phím (đàn).danh từEN-VI Dict
- Điệu nói.danh từEN-VI Dict
- Que chặn, sào chặn.danh từEN-VI Dict
- Cái chắn sáng.danh từEN-VI Dict
- Phụ âm tắc.danh từEN-VI Dict
- Đoạn dây chão, đoạn dây thừng (để buộc).danh từEN-VI Dict
- Stop-order.danh từEN-VI Dict
- Ngừng, nghỉ, thôi.động từEN-VI Dict
- Chặn, ngăn chặn.động từEN-VI Dict
- Cắt, cúp, treo giò.động từEN-VI Dict
- Bịt lại, nút lại, hàn.động từEN-VI Dict
- Chấm câu.động từEN-VI Dict
- Bấm (dây đàn).động từEN-VI Dict
- Buộc (dây) cho chặt.động từEN-VI Dict
- Ngừng lại, đứng lại.động từEN-VI Dict
- Lưu lại, ở lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please put a stop to that loud noise now.
-
We made a short stop in the town.
-
The bus stop was near the market.
-
He placed a full stop at the end of sentence.
-
The organ used a special stop for soft sound.