Nghĩa tiếng Việt
- Dông tố, cơn bão.danh từEN-VI Dict
- Thời kỳ sóng gió (trong đời người).danh từEN-VI Dict
- Trận mưa (đạn, bom... ), trận.danh từEN-VI Dict
- Cuộc tấn công ồ ạt; sự đột chiếm (một vị trí).danh từEN-VI Dict
- Sự nhiễu loạn.danh từEN-VI Dict
- Mạnh, dữ dội (gió, mưa).động từEN-VI Dict
- Quát tháo, la lối, thét mắng.động từEN-VI Dict
- Lao vào, xông vào, chạy ầm ầm vào.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The storm brought heavy rain and strong winds.
-
Life can be full of storm and stress.
-
A storm of laughter filled the room.
-
The army tried to take the city by storm.
-
The storm spread through the city.