Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc đột kích.danh từEN-VI Dict
- hiện tại phân từ của stormđộng từEN-VI Dict
- Công phá mãnh liệt.tính từEN-VI Dict
- Như mưa to gió lớn.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của stormđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The storming began at dawn.
-
They are storming the hill now.
-
The storming waves hit the wall hard.
-
It was storming outside all afternoon.