Nghĩa tiếng Việt
- Sự bắn phá, sự oanh tạc.danh từEN-VI Dict
- Sự khiển trách, sự quở trách; sự mắng như tát nước vào mặt; sự quất túi bụi.danh từEN-VI Dict
- Bắn phá, oanh tạc.động từEN-VI Dict
- Khiển trách, quở trách; mắng như tát nước vào mặt; quất túi bụi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sudden strafe frightened the villagers.
-
He got a stern strafe for missing work.
-
The planes strafe the empty field.
-
My coach strafe me for being late.