TanroDictionary

strafe

/strɑːf/

Anh
0

strafe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bắn phá, sự oanh tạc; Sự khiển trách, sự quở trách; sự mắng như tát nước vào mặt; sự quất túi bụi; Bắn phá, oanh tạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bắn phá, sự oanh tạc.danh từEN-VI Dict
  2. Sự khiển trách, sự quở trách; sự mắng như tát nước vào mặt; sự quất túi bụi.danh từEN-VI Dict
  3. Bắn phá, oanh tạc.động từEN-VI Dict
  4. Khiển trách, quở trách; mắng như tát nước vào mặt; quất túi bụi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sudden strafe frightened the villagers.

  2. He got a stern strafe for missing work.

  3. The planes strafe the empty field.

  4. My coach strafe me for being late.