Nghĩa tiếng Việt
- Sự căng, sự căng thẳng; trạng thái căng, trạng thái căng thẳng.danh từEN-VI Dict
- Sức căng.danh từEN-VI Dict
- Giọng, điệu nói.danh từEN-VI Dict
- Giai điệu, nhạc điệu; đoạn nhạc, khúc nhạc.danh từEN-VI Dict
- Hứng.danh từEN-VI Dict
- Khuynh hướng, chiều hướng.danh từEN-VI Dict
- Dòng dõi (người); giống (súc vật).danh từEN-VI Dict
- Căng (dây...); làm căng thẳng.động từEN-VI Dict
- Bắt làm việc quá sức, bắt làm việc căng quá, lợi dụng quá mức.động từEN-VI Dict
- Vi phạm (quyền hành), lạm quyền.động từEN-VI Dict
- Ôm (người nào).động từEN-VI Dict
- Lọc (lấy nước hoặc lấy cái); để ráo nước.động từEN-VI Dict
- Làm cong, làm méo.động từEN-VI Dict
- Ra sức, rán sức, cố sức, gắng sức; cố gắng một cách ì ạch, vác ì ạch.động từEN-VI Dict
- Căng ra, thẳng ra (dây); kéo căng.động từEN-VI Dict
- Lọc qua (nước).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The heavy rope broke under the extreme strain.
-
The rope was under too much strain.
-
He spoke in an angry strain during the meeting.
-
The melody had a soft, old strain.
-
She sang with a happy strain.