TanroDictionary

strain

/streɪn/

Anh
0

strain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự căng, sự căng thẳng; trạng thái căng, trạng thái căng thẳng; Sức căng; Giọng, điệu nói.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự căng, sự căng thẳng; trạng thái căng, trạng thái căng thẳng.danh từEN-VI Dict
  2. Sức căng.danh từEN-VI Dict
  3. Giọng, điệu nói.danh từEN-VI Dict
  4. Giai điệu, nhạc điệu; đoạn nhạc, khúc nhạc.danh từEN-VI Dict
  5. Hứng.danh từEN-VI Dict
  6. Khuynh hướng, chiều hướng.danh từEN-VI Dict
  7. Dòng dõi (người); giống (súc vật).danh từEN-VI Dict
  8. Căng (dây...); làm căng thẳng.động từEN-VI Dict
  9. Bắt làm việc quá sức, bắt làm việc căng quá, lợi dụng quá mức.động từEN-VI Dict
  10. Vi phạm (quyền hành), lạm quyền.động từEN-VI Dict
  11. Ôm (người nào).động từEN-VI Dict
  12. Lọc (lấy nước hoặc lấy cái); để ráo nước.động từEN-VI Dict
  13. Làm cong, làm méo.động từEN-VI Dict
  14. Ra sức, rán sức, cố sức, gắng sức; cố gắng một cách ì ạch, vác ì ạch.động từEN-VI Dict
  15. Căng ra, thẳng ra (dây); kéo căng.động từEN-VI Dict
  16. Lọc qua (nước).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The heavy rope broke under the extreme strain.

  2. The rope was under too much strain.

  3. He spoke in an angry strain during the meeting.

  4. The melody had a soft, old strain.

  5. She sang with a happy strain.