Nghĩa tiếng Việt
- Bóp cổ, bóp họng.động từEN-VI Dict
- Làm nghẹt (cổ), bóp nghẹt.động từEN-VI Dict
- Nén; đàn áp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child tried to strangle the toy snake.
-
They tried to strangle the press with laws.
-
I had to strangle a laugh during the meeting.
-
to strangle the press
bóp nghẹt báo chí
-
to strangle a laugh
lén cười