TanroDictionary

strangle

/ˈstræŋɡl/

Anh
0

strangle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bóp cổ, bóp họng; Làm nghẹt (cổ), bóp nghẹt; Nén; đàn áp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bóp cổ, bóp họng.động từEN-VI Dict
  2. Làm nghẹt (cổ), bóp nghẹt.động từEN-VI Dict
  3. Nén; đàn áp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child tried to strangle the toy snake.

  2. They tried to strangle the press with laws.

  3. I had to strangle a laugh during the meeting.

  4. to strangle the press

    bóp nghẹt báo chí

  5. to strangle a laugh

    lén cười