TanroDictionary

stride

/straɪd/

Anh
0

stride là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bước dài; Bước (khoảng bước); sự tiến bộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bước dài.danh từEN-VI Dict
  2. Bước (khoảng bước).danh từEN-VI Dict
  3. sự tiến bộ.danh từEN-VI Dict
  4. Đi dài bước.động từEN-VI Dict
  5. Đứng giạng chân.động từEN-VI Dict
  6. Bước qua.động từEN-VI Dict
  7. Đi bước dài (qua đường... ).động từEN-VI Dict
  8. Đứng giạng chân trên (cái hồ... ).động từEN-VI Dict
  9. Bước qua (cái hào... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He took a long stride across the room.

  2. He took one long stride across the stream.

  3. Her reading skills made a big stride.

  4. She will stride up to him and speak.

  5. He can stride the file later.