TanroDictionary Sổ từ

strident

/ˈstraɪdnt/

Anh
0

strident là một từ tiếng Anh, có nghĩa: điếc tai, in ỏi; đanh thép. Ví dụ: strident criticism: lời chỉ trích đanh thép.

Nghĩa tiếng Việt

  1. điếc tai, in ỏitính từEN-VI Dict
  2. đanh thép. Ví dụ: strident criticism: lời chỉ trích đanh théptính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The alarm made a strident sound.

  2. He gave a strident criticism of the plan.