TanroDictionary

stringent

/ˈstrɪndʒənt/

Anh
0

stringent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chính xác, nghiêm ngặt, chặt chẽ (nội quy, luật pháp... ); Khan hiếm (tiền); khó làm ăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chính xác, nghiêm ngặt, chặt chẽ (nội quy, luật pháp... ).tính từEN-VI Dict
  2. Khan hiếm (tiền); khó làm ăn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The school has stringent rules about phones.

  2. The room felt stringent after cleaning.