Nghĩa tiếng Việt
- Chính xác, nghiêm ngặt, chặt chẽ (nội quy, luật pháp... ).tính từEN-VI Dict
- Khan hiếm (tiền); khó làm ăn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The school has stringent rules about phones.
-
The room felt stringent after cleaning.