Nghĩa tiếng Việt
- Sự đấu tranh; cuộc đấu tranh, cuộc chiến đấu.danh từEN-VI Dict
- Đấu tranh, chống lại.động từEN-VI Dict
- Vùng vẫy, vật lộn, gặp khó khăn.động từEN-VI Dict
- Cố gắng, gắng sức.động từEN-VI Dict
- Di chuyển một cách khó khăn, len qua.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The struggle for freedom was very long.
-
You must struggle against the strong current.
-
They struggle for their living every single day.
-
I struggle to express my feelings clearly.
-
We had to struggle through the heavy crowd.