Nghĩa tiếng Việt
- Người đấu tranh; tranh giành.danh từEN-VI Dict
- Người phấn đấu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Every struggler needs support sometimes.
-
The struggler kept practicing every morning.
/ˈstrəɡəlɜː/
struggler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đấu tranh; tranh giành; Người phấn đấu.
Every struggler needs support sometimes.
The struggler kept practicing every morning.