Nghĩa tiếng Việt
- Dáng đi khệnh khạng.danh từEN-VI Dict
- Thanh chống.danh từEN-VI Dict
- Tay đòn nối bánh xe với thân xe.danh từEN-VI Dict
- Đi khệnh khạng.động từEN-VI Dict
- Lắp thanh chống.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He walked with a proud strut.
-
The tent needed a strong strut.
-
A broken strut made the car shake.
-
He strut across the stage happily.
-
They strut the roof to hold it up.