TanroDictionary

strut

/strʌt/

Anh
0

strut là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dáng đi khệnh khạng; Thanh chống; Tay đòn nối bánh xe với thân xe.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dáng đi khệnh khạng.danh từEN-VI Dict
  2. Thanh chống.danh từEN-VI Dict
  3. Tay đòn nối bánh xe với thân xe.danh từEN-VI Dict
  4. Đi khệnh khạng.động từEN-VI Dict
  5. Lắp thanh chống.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He walked with a proud strut.

  2. The tent needed a strong strut.

  3. A broken strut made the car shake.

  4. He strut across the stage happily.

  5. They strut the roof to hold it up.