TanroDictionary

studied

/ˈstʌdid/

Anh
0

studied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của study; Cẩn trọng, có suy nghĩ; Cố tình, cố ý, có chủ tâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của studyđộng từEN-VI Dict
  2. Cẩn trọng, có suy nghĩ.tính từEN-VI Dict
  3. Cố tình, cố ý, có chủ tâm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I studied the map before the long trip.

  2. She spoke with studied politeness during the formal dinner.

  3. His studied insult was clearly meant to hurt her feelings.

  4. with studied politeness

    với sự lễ phép cẩn trọng

  5. a studied insult

    lời lăng mạ cố tình