TanroDictionary

stutter

/ˈstʌtə(r)/

Anh
0

stutter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nói lắp; Tật nói lắp; Nói lắp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nói lắp.danh từEN-VI Dict
  2. Tật nói lắp.danh từEN-VI Dict
  3. Nói lắp.động từEN-VI Dict
  4. (ngoại động từ, nội động từ) Nói lắp.động từWiktionary

Ví dụ

  1. His stutter made public speaking difficult.

  2. A stutter can make school talks stressful.

  3. He stuttered when he answered the question.