Nghĩa tiếng Việt
- Hợp đồng phụ.danh từEN-VI Dict
- Thầu lại; ký hợp đồng phụ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We signed a subcontract for the painting work.
-
They subcontracted the repair job to a local team.
/ˌsʌbkənˈtrækt/
subcontract là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hợp đồng phụ; Thầu lại; ký hợp đồng phụ.
We signed a subcontract for the painting work.
They subcontracted the repair job to a local team.