Nghĩa tiếng Việt
- Ký (tên) vào bên dưới một văn kiện.động từEN-VI Dict
- Quyên tiền; góp tiền.động từEN-VI Dict
- (đồng ý) mua (báo, tạp chí... ) đều đặn trong một thời gian)động từEN-VI Dict
- đặt mua dài hạn.động từEN-VI Dict
- Tán thành.động từEN-VI Dict
- Đăng ký.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please subscribe your name to this petition.
-
They decided to subscribe to a local charity.
-
I subscribe to a monthly magazine.
-
I would like to subscribe to that newspaper.
-
Do you subscribe to her pessimistic view of the state of the economy?