TanroDictionary

subscribe

/səbˈskraɪb/

Anh
0

subscribe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ký (tên) vào bên dưới một văn kiện; Quyên tiền; góp tiền; (đồng ý) mua (báo, tạp chí... ) đều đặn trong một thời gian).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ký (tên) vào bên dưới một văn kiện.động từEN-VI Dict
  2. Quyên tiền; góp tiền.động từEN-VI Dict
  3. (đồng ý) mua (báo, tạp chí... ) đều đặn trong một thời gian)động từEN-VI Dict
  4. đặt mua dài hạn.động từEN-VI Dict
  5. Tán thành.động từEN-VI Dict
  6. Đăng ký.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please subscribe your name to this petition.

  2. They decided to subscribe to a local charity.

  3. I subscribe to a monthly magazine.

  4. I would like to subscribe to that newspaper.

  5. Do you subscribe to her pessimistic view of the state of the economy?