Nghĩa tiếng Việt
- Có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was very successful at starting her own company.
-
to be successful
thành công, thắng lợi, thành đạt
-
a successful candidate
ứng cử viên trúng cử; thí sinh trúng tuyển