Nghĩa tiếng Việt
- Vua (các nước Hồi giáo); (the Sultan) vua Thổ nhĩ kỳ.danh từEN-VI Dict
- Chim xít.danh từEN-VI Dict
- Gà bạch Thổ nhĩ kỳ.danh từEN-VI Dict
- (từ ngữ lịch sử) Người nắm giữ chức vụ thế tục, về mặt danh nghĩa là cấp dưới nhưng trên thực tế lại là thế lực đứng sau ngai vàng của khalip.danh từWiktionary
- Xuntan (vua các nước Hồi giáo).danh từWiktionary
- (trò chơi bài, không đếm được) Kiểu chơi sử dụng hai bộ bài của trò xếp bài (solitaire).danh từWiktionary
- Gà Sultan; gà bạch Thổ Nhĩ Kỳ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The sultan ruled the palace with ceremony.
-
A bright sultan flew past the reeds.
-
The sultan was raised on a small farm.