Nghĩa tiếng Việt
- Hoàng hậu; thái hậu; công chúa (các nước Hồi giáo) ((cũng) sultaness).danh từEN-VI Dict
- Sủng nương (người tình của vua).danh từEN-VI Dict
- Chim xít.danh từEN-VI Dict
- Nho xuntan (loại nho không hột, thường phơi khô).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sultana wore a gold crown.
-
The sultana met the king in secret.
-
A sultana perched on the tree branch.
-
She added sultanas to the warm bread.