TanroDictionary Sổ từ

sultana

/sʌlˈtɑːnə/

Anh
0

sultana là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoàng hậu; thái hậu; công chúa (các nước Hồi giáo) ((cũng) sultaness); Sủng nương (người tình của vua); Chim xít.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoàng hậu; thái hậu; công chúa (các nước Hồi giáo) ((cũng) sultaness).danh từEN-VI Dict
  2. Sủng nương (người tình của vua).danh từEN-VI Dict
  3. Chim xít.danh từEN-VI Dict
  4. Nho xuntan (loại nho không hột, thường phơi khô).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sultana wore a gold crown.

  2. The sultana met the king in secret.

  3. A sultana perched on the tree branch.

  4. She added sultanas to the warm bread.