Nghĩa tiếng Việt
- Giống cây sơn; cây sơn; cây muối.danh từEN-VI Dict
- Lá cây muối phơi khô (để nhuộm, thuộc da... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Sumac grows well on dry hills.
-
She used sumac leaves in the dye.
/ˈs(j)uːmæk/
sumac là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giống cây sơn; cây sơn; cây muối; Lá cây muối phơi khô (để nhuộm, thuộc da... ).
Sumac grows well on dry hills.
She used sumac leaves in the dye.