TanroDictionary

sunn

/ˈsən/

Anh
0

sunn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây lục lạc ((cũng) sunn hemp).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây lục lạc ((cũng) sunn hemp).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Farmers planted sunn for a useful crop.